Ngày sinh các nhân vật trong One Piece

Ngay-sinh-One-Piece.jpg

Sau khi tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau, One Piece FC xin chia sẻ với các bạn ngày sinh của những nhân vật trong One Piece.

1. NHÓM MŨ RƠM

– Brook: 2/4

– Franky: 9/3

– Nico Robin: 6/2

– Roronoa Zoro: 11/11

– Sanji: 2/3

– Usopp: 1/4

– Monkey D. Luffy: 5/5

– Nami: 3/7

– Tony Tony Chopper: 24/12

2. SẮP XẾP THEO THÁNG

Tháng 1:

  • Ngày 1: Ace (Trong bộ tú lơ khơ Ace = 1)
  • Ngày 3: Iceberg (Ice = I = 1, tiếng Nhật Ice phiên âm là Ai su, ở đây su = 3) – Aisa
  • Ngày 4: Crocus
  • Ngày 7: Mozu
  • Ngày 8: Emporio Ivankov
  • Ngày 10: Kidd – Otohime-sama
  • Ngày 27: Lola

Tháng 2:

  • Ngày 1: Brogy
  • Ngày 2: Vivi (Phiên âm tiếng Nhật là Bi Bi, Bi = 2) – Killer
  • Ngày 3: Brown Beard
  • Ngày 4: Prince Fukaboshi – Nyon
  • Ngày 5: Vista
  • Ngày 6: Nico Robin (Nico Robin, trong tiếng Nhật Ni = 2, Ro = roku = 6 ) – Olvia (mẹ Robin)
  • Ngày 8: Gonbe
  • Ngày 9: Bartholomew Kuma
  • Ngày 12: Little Oars Jr.
  • Ngày 15: Charlotte Linlin (BigMom)
  • Ngày 23: Makino
  • Ngày 28: Woop Slap

Tháng 3:

  • Ngày 2: Sanji (San = 3, Ji = 2) – Sanjuan Wolf
  • Ngày 3: Hina (Ngày 3 tháng 3 ở Nhật là ngày Tết cho các bé gái Hina Matsuri) – Mr.3 (số 3 là sinh ngày 3)
  • Ngày 5: Sadi-chan
  • Ngày 6: Jaguar D. Saul – Salome
  • Ngày 9: Franky (Bản thân Franky là Cyborg, tiếng Nhật phát âm Cyborg là Sai bo-gu, Sa = 3, Gu = 9) – Shanks – Mihawk
  • Ngày 10: Sentomaru – Rắn Nola
  • Ngày 11: Spandam
  • Ngày 13: Laffitte
  • Ngày 14: Smoker (Thợ săn Trắng – Valentine Trắng) – Alvida
  • Ngày 16: Tom-san
  • Ngày 20: Sabo – Shiki
  • Ngày 24: Thatch
  • Ngày 29: Catarina Devon
  • Ngày 30: Prince Manboshi

Tháng 4:

  • Ngày 1: Usopp (Ngày cá tháng 4, trong tiếng Nhật Uso có nghĩ là nói dối)
  • Ngày 2: 2 Jinbei
  • Ngày 3: Brook (Brook đã chết, về suối Hoàng Tuyền, tiếng Nhật là Yomi, Yo = 4, Mi =3)
  • Ngày 4: Princess Shirahoshi – Foxy
  • Ngày 5: Minister of the Right
  • Ngày 6: Whitebeard (Edward Newgate) – Speed Jiru
  • Ngày 8: Megalo – Clover
  • Ngày 9: Mohmoo – Yorki – Marguerite
  • Ngày 13: Morgan
  • Ngày 14: Hody Jones
  • Ngày 15: Fossa
  • Ngày 16: Stronger
  • Ngày 22: Kuro
  • Ngày 23: Kalifa (Ngày thư ký là ngày 23 tháng 4, chắc chỉ có ở Nhật)

Tháng 5:

  • Ngày 1: Kaido
  • Ngày 2: Garp
  • Ngày 3: Arlong
  • Ngày 5: Luffy (Ngày 5 tháng 5 là Ngày lễ thiếu nhi của Nhật Bản, Nhật không kỷ niệm ngày 1 tháng 6) – Demalo Black (Luffy giả)
  • Ngày 6: Enel
  • Ngày 8: Shakuyaku
  • Ngày 9: Sengoku
  • Ngày 10: Heracles
  • Ngày 13: Coby (Co = 5,by = B = 13) – Silvers Rayleigh

Tháng 6:

  • Ngày 2: Lucci (Rob. Lucci, Ro = 6, bu = 2)
  • Ngày 24: Prince Ryuuboshi

Tháng 7:

  • Ngày 3: Nami (Na = 7, Mi = 3) – Neptune
  • Ngày 8: Paulie (Vũ khí Paulie hay dùng là sợi dây, trong tiếng Nhật là Nawa, Na = 7, Wa = 8)
  • Ngày 16: Helmeppo (Helmeppo là con nhà có chức tước nên được che chở nâng đỡ, cái này tiếng Nhật gọi là Shichi hikari no musuko, Shichi = 7, Hikari = 1, Musuko = 6)

Tháng 8:

  • Ngày 2: Yasopp
  • Ngày 3: Blackbeard (Râu Đen)
  • Ngày 7: Kaku (Kaku có cái mũi dài, tiếng Nhật mũi là Hana, Ha = 8, Na = 7)
  • Ngày 8: Hatchan – Buggy
  • Ngày 9: Vegapunk
  • Ngày 15: BonClay

Tháng 9:

  • Ngày 1: Bonney
  • Ngày 2: Boa Hancock
  • Ngày 5: Crocodile
  • Ngày 16: Laboon
  • Ngày 21: Aokiji

Tháng 10:

  • Ngày 4: Oars
  • Ngày 5: Dragon
  • Ngày 6: Tashigi (Troy, To = 10, Ro = 6) – Law
  • Ngày 9: Norland
  • Ngày 10: Drake

Tháng 11:

  • Ngày 3: Keimi
  • Ngày 5: Tiger-san
  • Ngày 11: Zoro (Tung 2 quân xúc xắc mà ra 2 mặt giống nhau thì tiếng Nhật gọi là Zoro me) – Jozu – Zeo
  • Ngày 19: Benn Beckman

Tháng 12:

  • Ngày 24 tháng 12: Chopper (Đêm Noel, Chopper là con Tuần lộc)
  • Ngày 31: Gol D Roger

3. Cập nhật trong One Piece Volume 81

+ Viola: 30 tháng 4 (từ tiếng Anh “violet” trong tiếng Nhật là “Sumire”, viết là “4 3 0” và ở đây số “4” đọc theo cách phát âm của Trung Quốc là “su”).

+ Gin: 7 tháng 4 (số nguyên tử của Bạc là “47”, trong tiếng Nhật “gin” có nghĩa là “bạc”).

+ Miss Valentine: 14 tháng 2 (Ngày Lễ Tình Nhân – Valentine).

+ Miss Father’s Day: 21 tháng 6 (Ngày của Cha).

+ Leo: 24 tháng 7 (bắt nguồn từ các tháng thuộc Cung Sư Tử trong 12 Cung Hoàng Đạo).

+ Kuina: 17 tháng 9 (chữ “Ku I Na” có thể viết thành “9 1 7” trong tiếng Nhật).

+ Penguin: 21 tháng 4 (Ngày Chim Cánh Cụt Thế Giới).

+ Shachi: 7 tháng 4 (“Sh a Chi” có thể viết thành “4 7”, bỏ qua chữ “a”).

+ Kyros: 22 tháng 9 (vì nó liên quan tới tháng 9).

4. Cập nhật trong One Piece Volume 82

+ Nekomamushi: 22 tháng 11

+ Pica: 14 tháng 12

+ Vua Cobra: 13 tháng 2

+ Vịt Carue: 8 tháng 11

+ Pell: 23 tháng 8

+ Chaka: 26 tháng 4

+ Kohza: 26 tháng 5

+ Ingaram: 6 tháng 12

Còn update tiếp…

(One Piece FC – Tổng hợp)

Bình luận